기타 표현
이거 원 플러스 원이에요?
ee-guh one-peul-luh-seu-one-ee-eh-yo
Is this buy-one-get-one-free (1+1)?
Dùng khi nào
Cửa hàng tiện lợi Hàn Quốc có rất nhiều chương trình '1+1' hoặc '2+1'. Dù có tem dán trên giá nhưng nếu không chắc thì cứ hỏi nhé. Nếu bạn chỉ mang 1 cái ra quầy, nhân viên có thể sẽ bảo bạn đi lấy thêm cái nữa đấy!
기타 표현
봉투 하나 주세요.
bong-tu ha-na ju-se-yo
Please give me a plastic bag.
Dùng khi nào
Ở Hàn Quốc túi nilon bị tính phí (khoảng 20~50 won). Nói câu này trước khi nhân viên hỏi thì cực ngầu luôn! Nếu có túi rồi thì nói 'Bong-tu gwaen-chan-a-yo' (Không cần túi ạ).
기타 표현
전자레인지 써도 돼요?
jeon-ja-re-in-ji ssuh-do dwae-yo
Can I use the microwave?
Dùng khi nào
Cơm hộp hay kimbap tam giác ở cửa hàng tiện lợi phải hâm nóng mới ngon! Thường sẽ có lò vi sóng tự phục vụ ở góc quán. Nếu không thấy thì bạn hỏi câu này nhé.
기타 표현
교통카드 충전해 주세요.
gyo-tong-ka-deu chung-jeon-hae ju-se-yo
Please top up my transport card.
Dùng khi nào
Nếu máy ở ga tàu khó dùng quá thì ra cửa hàng tiện lợi là nhất! Cứ đưa thẻ và tiền mặt là được. Nếu họ hỏi nạp bao nhiêu thì trả lời 'Man-won' (10.000 won) nhé.
기타 표현
여기 쓰레기통 있어요?
yeo-gi sseu-re-gi-tong i-ssuh-yo
Is there a trash can here?
Dùng khi nào
Trên đường phố Hàn rất ít thùng rác. Ăn uống xong bạn phải vứt vào thùng rác trong hoặc trước cửa hàng tiện lợi. Đừng quên 'phân loại rác' nhé!
기타 표현
젓가락 좀 챙겨 주세요.
jeot-ga-rak jom chaeng-gyuh ju-se-yo
Could you throw in some chopsticks?
Dùng khi nào
Mua cơm hộp mà không có đũa thì toang! Thường họ sẽ bỏ vào nhưng cứ xin cho chắc. Đũa ăn mì hộp thường để ở quầy thanh toán.